Hotline :0905648883




Thu mua xe Toyota Wigo cũ

Thu mua xe Toyota Wigo cũ giá cao nhất thị trường chỉ có tại www.thumuaxecu.com hoặc gọi anh Hải 0905648883. Thu mua xe Toyota Wigo tại nhà khách hàng.
thu-mua-xe-toyota-wigo-cu
Thu mua xe Toyota Wigo cũ

Mẫu xe hạng A Toyota Wigo nhập Indonesia đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 25/9/2018. Được biết, mẫu xe này đã nhận được giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại của Indonesia và sẽ được hưởng thuế nhập khẩu 0% khi cập bến nước ta. Toyota Wigo 2020 sau khi ra mắt thị trường sẽ cạnh tranh với các đối thủ Hyundai Grand i10 và Kia Morning trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ.

Đến 16/07/2020, Toyota Wigo 2020 bản nâng cấp đã chính thức ra mắt thị trường ô tô Việt Nam. Phiên bản mới có sự thay đổi cả nội thất, ngoại thất và trang thiết bị tiện nghi, nhằm mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người tiêu dùng.

Thông tin xe Toyota Wigo 2020
Toyota Wigo là đại diện của hãng xe Nhật trong phân khúc hạng A vốn là lãnh địa của Hyundai Grand i10 và Kia Morning.
Ngoại thất xe Toyota Wigo 2020
Toyota Wigo 2020 sở hữu phần đầu xe nâng cấp với lưới tản nhiệt dạng vân mắt xích mới. Đi cùng chi tiết mới này là cản trước góc cạnh, gia tăng sự sắc sảo cho Wigo mới. Hệ thống đèn trước trên xe vẫn là bóng Halogen dạng Projector.

Tổng thể kích thước của Wigo 2020 vẫn được giữ nguyên với dài x rộng x cao là 3.660 x 1.600 x 1.520 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.455 mm. Theo đó, Toyota Wigo 2020 tiếp tục là chiếc xe cỡ nhỏ có khoang nội thất rộng rãi nhất trong phân khúc A tại Việt Nam. Phía sau xe, cụ thể là đèn hậu đã được cải tiến khi sở hữu thiết kế nổi khối, bắt mắt hơn bản cũ. 
Nội thất xe Toyota Wigo 2020
Phiên bản nâng cấp của Toyota Wigo 2020 sử dụng chất liệu nỉ cho các hàng ghế. Ngoài ra, hàng ghế trước có thể chỉnh tay 4 hướng cho cả ghế lái và hành khách, trong khi hàng ghế sau có thể gập hoàn toàn.

Một số trang bị khác có trên bản nâng cấp Wigo 2020 như: vô lăng 3 chấu, trợ lực điện, điều hòa chỉnh tay, âm thanh 4 loa, hỗ trợ DVD, cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi (bản số sàn), kết nối điện thoại thông minh (số tự động),...
Tại Việt Nam, Toyota Wigo được trang bị động cơ xăng 1,2 lít 4 xi lanh cho sức mạnh 87 mã lực tại vòng tua 6.000 v/p và mô men xoắn cực đại 108 Nm tại vòng tua 4.200 v/p kết hợp cùng dẫn động FWD và hộp số MT 5 cấp/ AT 4 cấp.

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020
Thông số Toyota Wigo AT Toyota Wigo MT
Kích thước
Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) 3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm) 2455
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Trọng lượng (kg) Không tải 965 870
Toàn tải 1290
Động cơ
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Loại động cơ 3NR-VE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất (mã lực@vòng/phút) 87 @ 6.000
Mô-men xoắn (Nm@vòng/phút) 108 @ 4.200
Hộp số 4 AT 5 MT
Hệ thống truyền động FWD
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 4.36 4.21
Kết hợp 5.3 5.16
Đô thị 6.87 6.8
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xò cuộn
Trợ lực tay lái Điện
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 175/65R14
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Dạng bóng chiếu
Đèn chiếu gần Phản xạ đa chiều
Đèn sương mù trước
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa trước/sau Gián đoạn
Sấy kính sau
Ăng ten Dạng thường
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Nội thất
Vô lăng Loại tay lái 3 chấu
Trợ lực Điện
Chất liệu Nhựa
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày & đêm
Tay nắm cửa trong Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Digital
Đèn báo chế độ
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Màn hình hiển thị đa thông tin
Nhắc nhở đèn bật
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn Ghế lái
Đèn cảnh báo cửa mở
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách
Túi lưng ghế
Hàng ghế thứ 2 Gập hoàn toàn
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi Không
Điều khiển giọng nói
Kết nói điện thoại thông minh Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động xuống bên người lái)
An toàn - An ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống mở khóa cần số Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau) 2
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau
Khóa an toàn trẻ em ISO Fix

Liên hệ chúng tôi